Fortuitous | Nghĩa của từ fortuitous trong tiếng Anh

/foɚˈtuːwətəs/

  • Tính từ
  • tình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên
    1. a fortuitous meeting: cuộc họp bất ngờ; cuộc gặp gỡ tình c

Những từ liên quan với FORTUITOUS

haphazard, fortunate, odd, casual, random, chance, providential, incidental, fluke
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất