Extemporaneous | Nghĩa của từ extemporaneous trong tiếng Anh

/ɛkˌstɛmpəˈreɪnijəs/

  • Tính từ
  • ứng khẩu, tuỳ ứng
  • (y học) ngay tức thì
    1. an extemporaneous medicine: thuốc chế ngay lúc dùng

Những từ liên quan với EXTEMPORANEOUS

automatic, expedient, impromptu, fake, offhand, free, snap, casual, spontaneous, makeshift, informal
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất