Bush | Nghĩa của từ bush trong tiếng Anh

/ˈbʊʃ/

  • Danh Từ
  • bụi cây, bụi rậm
  • (the bush) rừng cây bụi
  • râu rậm, tóc râm
  • biển hàng rượu, quán rượu
  • to beat about the bush
    1. (xem) beat
  • good wine needs no bush
    1. (tục ngữ) hữu xạ tự nhiên hương
  • to take to the bush
    1. trốn vào rừng đi ăn cướp
  • Động từ
  • trồng bụi cây (trên một khoảng đất trống để ngăn ngừa sự săn trộm bằng lưới)
  • bừa (một mảnh ruộng) băng bừa có gài cành cây
  • Danh Từ
  • (kỹ thuật) ống lót, cái lót trục
  • (quân sự) ống phát hoả
  • Động từ
  • đặt ống lót, đặt lót trục
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất