Forest | Nghĩa của từ forest trong tiếng Anh
/ˈforəst/
- Danh Từ
- rừng
- (pháp lý) rừng săn bắn
- Động từ
- trồng cây ở; biến thành rừng; trồng cây gây rừng
Những từ liên quan với FOREST
clump,
brake,
backwoods,
growth,
shelter,
stand,
chase,
grove,
cover,
jungle,
copse,
park,
covert