Brazen | Nghĩa của từ brazen trong tiếng Anh

/ˈbreɪzn̩/

  • Tính từ
  • bằng đồng thau; như đồng thau
  • lanh lảnh (giọng, tiếng kèn)
  • trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced)
  • Động từ
  • làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày
  • to brazen it out
    1. trơ ra, trâng tráo
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất