Impudent | Nghĩa của từ impudent trong tiếng Anh

/ˈɪmpjədənt/

  • Tính từ
  • trơ tráo, trơ trẽn, mặt dạn mày dày, vô liêm sỉ
    1. what an impudent rascal!: thật là một thằng xỏ lá mặt dày
    2. what an impudent slander!: thật là một sự vu khống trơ trẽn!
  • láo xược, hỗn xược
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất