Forward | Nghĩa của từ forward trong tiếng Anh

/ˈfoɚwɚd/

  • Tính từ
  • ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
    1. a forward march: cuộc hành quân tiến lên
  • tiến bộ, tiên tiến
    1. to have forward opinions: có những ý kiến tiến bộ
  • chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ...); sớm biết, sớm khôn (người)
    1. a forward summer: một mùa hạ đến sớm
    2. this child is very forward for his age: thằng bé sớm biết so với tuổi
  • (thương nghiệp) trước (khi có hàng)
    1. a forward contract: hợp đồng đặt mua trước
  • sốt sắng
    1. to be forward with one's work: sốt sắng với công việc của mình
  • ngạo mạn, xấc xược
  • Trạng Từ
  • về tương lai, về sau này
    1. from this time forward: từ nay trở đi
    2. to date forward: để lùi ngáy tháng về sau
  • về phía trước, lên phía trước, trước
    1. to rush forward: xông lên
    2. to send someone forward: cho ai lên trước, phái ai đi trước
    3. forward!: (quân sự) tiến lên!, xung phong!
  • (hàng hải) ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu
  • Danh Từ
  • (thể dục,thể thao) tiền đạo (bóng đá)
  • Động từ
  • xúc tiến, đẩy mạnh
    1. to forward a plan: xúc tiến một kế hoạch
  • gửi (hàng hoá...)
  • gửi chuyển tiếp (bức thư... đến địa chỉ mới)
    1. to be forwarded: đề nghị gửi chuyển tiếp đến địa chỉ mới ((thường) để ở bì thư)

Những từ liên quan với FORWARD

leading, deliver, advance, progressive, forth, front, express, fore, along, promote, anterior, head, ahead, dispatch
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất