Immodest | Nghĩa của từ immodest trong tiếng Anh

/ɪˈmɑːdəst/

  • Tính từ
  • khiếm nhâ, bất lịch sự; không đứng đắn, không đoan trang
    1. immodest remarks: những lời nhận xét bất lịch sự
  • vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, trơ trẽn, trơ tráo

Những từ liên quan với IMMODEST

forward, bawdy, obscene, indecent, revealing, coarse, depraved
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất