Bearer | Nghĩa của từ bearer trong tiếng Anh

/ˈberɚ/

  • Danh Từ
  • người đem, người mang, người cầm (thư, điện...); người khiêng, người vác, người tải
    1. bearer company: đơn vị tải thương (tại trận địa)
  • vật sinh lợi nhiều
    1. a good bearer: cây sai quả, cây nhiều hoa
  • (vật lý) vật đỡ, cái giá, cái trụ

Những từ liên quan với BEARER

courier, beneficiary, envoy, runner, collector, carrier, shipper, agent, conveyor, porter
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất