Runner | Nghĩa của từ runner trong tiếng Anh

/ˈrʌnɚ/

  • Danh Từ
  • người tuỳ phái (ở ngân hàng)
  • đấu thủ chạy đua
  • người buôn lậu
  • đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo...)
  • (thực vật học) thân bò
  • dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc)
  • người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner)
  • (động vật học) gà nước
  • thớt trên (cối xay bột)
  • vòng trượt
  • (kỹ thuật) con lăn, con lăn di động
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) công nhân đầu máy xe lửa
  • (từ cổ,nghĩa cổ) cảnh sát, công an ((cũng) Bow-street runner)

Những từ liên quan với RUNNER

messenger, courier, jogger, branch, contestant, carrier, racer, offshoot
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất