Courier | Nghĩa của từ courier trong tiếng Anh

/ˈkɚrijɚ/

  • Danh Từ
  • người đưa thư, người đưa tin tức, người thông tin (thường dùng để đặt tên báo)
    1. Vietnam Courier: tin tức Vietnam
    2. diplomatic courier: người giao thông ngoại giao

Những từ liên quan với COURIER

runner, gopher, carrier, gofer, dispatcher
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất