Agent | Nghĩa của từ agent trong tiếng Anh
/ˈeɪʤənt/
- Danh Từ
- người đại lý
- ((thường) số nhiều) tay sai, chỉ điểm tay chân, bộ hạ
- tác nhân
- physical agent: tác nhân vật lý
- chemical agent: tác nhân hoá học
- forward agent
- người làm công tác phát hành; người gửi đi
- road agent
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kẻ cướp đường
- secret agent
- đặc vụ, trinh thám
- ticket agent
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người giữ quỹ phòng bán vé
Những từ liên quan với AGENT
assistant, commissioner, principal, representative, operator, broker, deputy, attorney, force, promoter, handler, officer, lawyer, ambassador