Attachment | Nghĩa của từ attachment trong tiếng Anh

/əˈtætʃmənt/

  • Danh Từ
  • sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác)
  • cái dùng để buộc
  • vật bị buộc (vào vật khác)
  • lòng quyến luyến, sự gắn bó
    1. to entertain an attachment for someone: gắn bó với ai, quyến luyến với ai
  • (pháp lý) sự bắt (người); sự tịch biên, sự tịch thu (tài sản, hàng hoá)
    1. to lay an attachment on: bắt giữ; tịch biên
  • (kỹ thuật) đồ gá lắp, phụ tùng
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất