Connection | Nghĩa của từ connection trong tiếng Anh

/kəˈnɛkʃən/

  • Danh Từ
  • sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối
    1. to have a connection with: có quan hệ với
  • sự mạch lạc
    1. there is no connection in his speech: bài nói của anh ta chẳng có mạch lạc gì cả
  • sự giao thiệp, sự kết giao
    1. to form a connection with someone: giao thiệp với ai
    2. to break off a connection: tuyệt đường giao thiệp, tuyệt giao
  • bà con, họ hàng, thân thuộc
    1. he is a connection of mine: anh ta là người bà con của tôi
  • (tôn giáo) phái, giáo phái
  • (thương nghiệp) khách hàng
    1. shop has a good (wide) connection: cửa hàng đông khách
  • tàu xe chạy nối tiếp (tiếp vận với những tàu xe khác)
    1. to miss the connection: nhỡ mất chuyến xe chạy nối tiếp
  • vật (để) nối; chỗ nối (hai ống nối với nhau)
  • in that connection
    1. về điều đó, liên quan đến điều đó
  • in connection with
    1. có quan hệ với, có liên quan với, có dính líu tới
  • chạy nối tiếp với (tàu xe)
  • kết nối
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất