Auxiliary | Nghĩa của từ auxiliary trong tiếng Anh

/ɑgˈzɪljəri/

  • Tính từ
  • phụ, bổ trợ
    1. auxiliary machinery: máy phụ
    2. auxiliary verb: trợ động từ
  • Danh Từ
  • người giúp đỡ, người phụ tá
  • (ngôn ngữ học) trợ động từ
  • (số nhiều) quân đội nước ngoài sang giúp đỡ; quân đội đồng minh sang giúp đỡ (ở một nước nào)
  • (kỹ thuật) thiết bị phụ, máy phụ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất