Extension | Nghĩa của từ extension trong tiếng Anh

/ɪkˈstɛnʃən/

  • Danh Từ
  • sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra
  • sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng
  • phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói...)
    1. an extension to a factory: phần mở rộng thêm vào xưởng máy
  • (quân sự) sự dàn rộng ra
  • lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension)
  • (thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức
  • sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt...); sự gửi tới (lời chúc tụng...)
  • sự chép ra chữ thường (bản tốc ký)
  • (vật lý) sự giãn, độ giãn

Những từ liên quan với EXTENSION

scope, production, spread, purview, span, stretch, expansion, adjunct, branch, delay, development, radius
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất