Assign | Nghĩa của từ assign trong tiếng Anh

/əˈsaɪn/

  • Danh Từ
  • (pháp lý) người được quyền thừa hưởng (tài sản, quyền lợi)
  • Động từ
  • phân (việc...), phân công
    1. to be assigned to do something: được giao việc gì
  • ấn định, định
    1. to assign the day for a journey: ấn định ngày cho cuộc hành trình
    2. to assign a limit: định giới hạn
  • chia phần (cái gì, cho ai)
  • cho là, quy cho
    1. to assign reason to (for) something: cho cái gì là có lý do; đưa ra lý do để giải thích cái gì
  • (pháp lý) nhượng lại
    1. to assign one's property to somebody: nhượng lại tài sản cho ai

Những từ liên quan với ASSIGN

entrust, grant, elect, empower, appoint, designate, charge, distribute, authorize, attach, give, refer, commit, nominate, allow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất