Amenable | Nghĩa của từ amenable trong tiếng Anh

/əˈmiːnəbəl/

  • Tính từ
  • chịu trách nhiệm; phải chịu, đáng chịu
    1. amenable to someone: chịu trách nhiệm với ai
    2. amenable to a fine: đáng bị phạt
  • tuân theo, vâng theo
    1. amenable to the law: tuân theo pháp luật
  • dễ bảo, biết nghe theo, phục tùng
    1. amenable to reason: biết nghe theo lẽ phải

Những từ liên quan với AMENABLE

subject, acquiescent, manageable, liable, pliable, docile, open, obedient, responsive, agreeable, chargeable
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất