Wit | Nghĩa của từ wit trong tiếng Anh

/ˈwɪt/

  • Danh Từ
  • trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn
    1. not to have the wit(s) to: không đủ trí thông minh để
    2. at one's wit's end: hết lý, hết phưng, hoàn toàn không biết nghĩ thế nào
    3. out of one's wits: điên, mất trí khôn; thần hồn nát thần tính, quá sợ
    4. to collect one's wits: bình tĩnh lại, trấn tĩnh lại
    5. to keep (have) one's wits about one: tinh mắt, sáng suốt; kịp thời
  • (số nhiều) mưu kế
    1. to live by one's wits: dùng tài xoay để sống, xoay xở để sống từng bữa
  • sự hóm hỉnh, sự dí dỏm
  • người hóm hỉnh, người dí dỏm
  • Động từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) biết
  • to wit
    1. nghĩa là, tức là

Những từ liên quan với WIT

raillery, joke, pleasantry, pun, levity, gag, aphorism, repartee, banter, fun, burlesque, prank, satire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất