Vain | Nghĩa của từ vain trong tiếng Anh

/ˈveɪn/

  • Tính từ
  • vô hiệu, không có kết quả, vô ích
    1. vain efforts: những cố gắng vô ích
  • hão, hão huyền
    1. vain promises: những lời hứa hão huyền
  • rỗng, rỗng tuếch
    1. vain words: những lời rỗng tuếch
  • phù phiếm
    1. vain man: người phù phiếm
  • tự phụ, tự đắc
    1. to be vain of: tự đắc về
  • as vain as a speacock
    1. dương dương tự đắc
  • in vain
    1. vô ích, không ăn thua gì, không hiệu quả
  • khinh thị, bất kính
    1. to take someone's name in vain: nói về ai một cách khinh thị
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất