Ostentatious | Nghĩa của từ ostentatious trong tiếng Anh

/ˌɑːstənˈteɪʃəs/

  • Tính từ
  • phô trương, khoe khoang, vây vo, làm cho người ta phải để ý

Những từ liên quan với OSTENTATIOUS

crass, jaunty, flamboyant, conspicuous, gay, dashing, grandiose, chichi, garish, pretentious, classy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất