Neurotic | Nghĩa của từ neurotic trong tiếng Anh
/nʊˈrɑːtɪk/
- Tính từ
- loạn thần kinh chức năng
- dễ bị kích thích thần kinh
- tác động tới thần kinh, chữa bệnh thần kinh (thuốc)
- Danh Từ
- người loạn thần kinh chức năng
- thuốc chữa bệnh thần kinh
Những từ liên quan với NEUROTIC
distraught, deviant, disturbed, aberrant, manic, obsessive, erratic, nervous, overwrought, inhibited, compulsive, anxious, disordered