Tamper | Nghĩa của từ tamper trong tiếng Anh

/ˈtæmpɚ/

  • Danh Từ
  • người đầm (đất)
  • cái đầm (để đầm đất)
  • Động từ
  • vầy vào, lục lọi, làm xáo trộn
    1. to tamper with the cash: lục lọi tủ tiền
  • mua chuộc, đút lót
    1. to tamper with someone: mua chuộc ai
  • giả mạo, làm giả, chữa (giấy tờ...)
    1. to tamper with a document: làm giả tài liệu

Những từ liên quan với TAMPER

fool, change, cook, meddle, interpose, doctor, spike, cut, damage, manipulate, busybody, intrude, diversify, destroy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất