Intrude | Nghĩa của từ intrude trong tiếng Anh

/ɪnˈtruːd/

  • Động từ
  • ấn bừa, tống ấn, đưa bừa
  • bắt phải chịu
    1. to intrude one's opinion on somebody: bắt ai phải theo ý kiến của mình
    2. to intrude oneself upon someone's company: bắt ai phải chịu đựng mình
  • (địa lý,ddịa chất) làm xâm nhập
  • vào bừa; không mời mà đến
    1. to intrude into a place: đi bừa vào một nơi
  • xâm phạm, xâm nhập
    1. to intrude upon someone's privacy: xâm phạm đến đời sống riêng tư của ai
  • (địa lý,ddịa chất) xâm nhập
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất