Vary | Nghĩa của từ vary trong tiếng Anh

/ˈveri/

  • Động từ
  • làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi
    1. to vary the diet: thay đổi chế độ ăn uống
  • thay đổi, biến đổi, đổi khác
    1. to vary from day to day: thay đổi mỗi ngày một khác
  • khác nhau với, khác với
    1. this edition varies a little from the first one: bản in này khác với bản in lần thứ nhất một chút
  • bất đồng
    1. opinions vary on this point: ý kiến bất đồng ở điểm này
  • (toán học); (vật lý) biến thiên
  • (âm nhạc) biến tấu
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất