Water | Nghĩa của từ water trong tiếng Anh

/ˈwɑːtɚ/

  • Danh Từ
  • nước
    1. to drink water: uống nước
    2. to take in fresh water: (hàng hải) lấy nước ngọt (để đi biển)
    3. to turn on the water: mở nước
    4. to cut off the water: khoá nước
    5. to wash something in two or three waters: rửa vật gì hai hay ba nước
  • dung dịch nước, nước
  • khối nước (của sông, hồ...)
  • sông nước; biển; đường thuỷ
    1. on land and water: trên bộ và dưới nước
    2. by water: bằng đường thuỷ, bằng đường biển
    3. to cross the water: vượt biển
  • thuỷ triều, triều
    1. at high water: lúc triều lên
    2. at low water: lúc triều xuống
  • nước suối; nước tiểu
    1. to take the waters at: tắm nước suối ở
    2. to make water: tiểu tiện
    3. red water: nước tiểu có máu
  • nước, nước bóng, nước láng (của kim cương, kim loại, tơ lụa)
    1. diamond of the first water: kim cương nước tốt nhất
  • (hội họa) tranh màu nước
  • to back water
    1. chèo ngược
  • to be in deep water(s)
    1. (xem) deep
  • to be in low water
    1. (xem) low
  • to be in smooth water
    1. ở vào hoàn cảnh thuận lợi; thuận buồm xuôi gió
  • to bring water to someone's mouth
    1. làm ai thèm chảy dãi
  • to cast (throw) one's bread upon the water(s)
    1. làm điều tốt không cần được trả ơn
  • to go through fire and water
    1. (xem) fire
  • to hold water
    1. (xem) hold
  • to keep one's head above water
    1. (xem) above
  • like a fish out of water
    1. như cá trên cạn; lạc lõng bỡ ngỡ trong một môi trường mới lạ
  • to spend money like water
    1. tiêu tiền như nước
  • still waters run deep
    1. (xem) deep
  • to throw cold water on
    1. giội gáo nước lạnh vào; làm cho nản chí
  • written in water
    1. nhất thời (tiếng tăm); chóng bị quên (thành tích)
  • Động từ
  • tưới, tưới nước
    1. to water a district: tưới một miền
  • cho uống nước
    1. to water the buffaloes: cho trâu uống nước
  • cung cấp nước
    1. to water a town: cung cấp nước cho một thành phố
  • pha nước vào
  • làm gợn sóng, làm cho có vân sóng (trên tơ lụa)
    1. watered silk: lụa có vân sóng
  • (tài chính) làm loãng (vốn)
    1. to the nominal capital of the company: làm loãng vốn danh nghĩa của công ty (bằng cách tăng cổ phần mà không có vốn tương xứng)
  • uống nước, đi uống nước
    1. the horses are watering: những con ngựa đang uống nước
  • lấy nước ngọt, lấy nước (tàu thuỷ, ô tô)
  • chảy nước, ứa nước
    1. his eyes watered: nó chảy nước mắt
    2. to make one's mouth water: làm thèm chảy nước dãi
  • to water down
    1. giảm bớt đi, làm dịu đi
  • nước uống

Những từ liên quan với WATER

sprinkle, spray, irrigate, dilute, soak, moisten, inundate, saliva, rain, aqua, bathe, drench, rainwater
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất