Cook | Nghĩa của từ cook trong tiếng Anh

/ˈkʊk/

  • Danh Từ
  • người nấu ăn, người làm bếp, cấp dưỡng, anh nuôi
  • too many cooks spoil the broth
    1. (tục ngữ) lắm thầy thối ma
  • Động từ
  • nấu, nấu chín
  • (thông tục) giả mạo, gian lận, khai gian (những khoản chi tiêu...)
    1. to cook an election: gian lận trong cuộc bầu cử
  • (từ lóng) ((thường) động tính từ quá khứ) làm kiệt sức, làm mệt phờ (một vận động viên chạy...)
    1. to be cooked: bị kiệt sức
  • nhà nấu bếp, nấu ăn
  • chín, nấu nhừ
    1. these potatoes do not cook well: khoai tây này khó nấu nhừ
  • to cook off
    1. nóng quá bị nổ, nổ vì nóng quá (đun...)
  • to cook up
    1. bịa ra, tưởng tượng ra, bày đặt ra (câu chuyện...)
  • dự tính, ngấm ngầm, bày (mưu)
  • to cook somebody's goose
    1. (từ lóng) giết ai, khử ai đi

Những từ liên quan với COOK

parboil, seethe, griddle, doctor, parch, bake, sear, poach, barbecue, baker, chef, nuke, fix, melt, imbue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất