Suffer | Nghĩa của từ suffer trong tiếng Anh

/ˈsʌfɚ/

  • Động từ
  • chịu, bị
    1. to suffer a defeat: bị thua
    2. to suffer a pain: bị đau đớn
  • cho phép; dung thứ, chịu đựng
    1. I suffer them to come: tôi cho phép họ đến
    2. how can you suffer his insolence?: làm thế nào mà anh có thể chịu đựng được sự láo xược của nó?
  • đau, đau đớn, đau khổ
    1. to suffer from neuralgia: đau dây thần kinh
  • chịu thiệt hại, chịu tổn thất
    1. the enemy suffered severely: quân địch bị thiệt hại nặng nề
    2. trade is suffering from the war: sự buôn bán bị trì trệ vì chiến tranh
  • bị xử tử
  • chịu khổ

Những từ liên quan với SUFFER

have, accept, see, feel, receive, droop, experience, bleed, know, encounter, hurt, deteriorate, pain, get, take
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất