Suffer | Nghĩa của từ suffer trong tiếng Anh
/ˈsʌfɚ/
- Động từ
- chịu, bị
- to suffer a defeat: bị thua
- to suffer a pain: bị đau đớn
- cho phép; dung thứ, chịu đựng
- I suffer them to come: tôi cho phép họ đến
- how can you suffer his insolence?: làm thế nào mà anh có thể chịu đựng được sự láo xược của nó?
- đau, đau đớn, đau khổ
- to suffer from neuralgia: đau dây thần kinh
- chịu thiệt hại, chịu tổn thất
- the enemy suffered severely: quân địch bị thiệt hại nặng nề
- trade is suffering from the war: sự buôn bán bị trì trệ vì chiến tranh
- bị xử tử
- chịu khổ