Experience | Nghĩa của từ experience trong tiếng Anh

/ɪkˈspirijəns/

  • Danh Từ
  • kinh nghiệm
    1. to look experience: thiếu kinh nghiệm
    2. to learn by experience: rút kinh nghiệm
  • điều đã kinh qua
  • Động từ
  • trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng
    1. to experience harsh trials: trải qua những thử thách gay go
  • (+ that, how) học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm)

Những từ liên quan với EXPERIENCE

maturity, contact, incident, ordeal, struggle, patience, reality, skill, background, event, action, encounter
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất