String | Nghĩa của từ string trong tiếng Anh

/ˈstrɪŋ/

  • Danh Từ
  • dây, băng, dải
  • thớ (thịt...); xơ (đậu...)
  • dây đàn
    1. the strings: đàn dây
    2. to touch the strings: đánh đàn
  • chuỗi, xâu, đoàn
    1. a string of pearls: một chuỗi hạt ngọc
    2. a string of onions: một xâu hành
    3. a string of horses: một đoàn ngựa
  • bảng ghi điểm (bia)
  • đàn ngựa thi (cùng một chuồng)
  • vỉa nhỏ (than)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu...)
  • the first string
    1. quân bài chủ
  • nơi nương tựa chính
  • to have two strings to one's bow
    1. (xem) bow
  • to have somebody on a string
    1. điều khiển được ai
  • to harp on one string
    1. cứ chơi mãi một điệu
  • to pull the strings
    1. (xem) pull
  • to touch a string
    1. (nghĩa bóng) đụng đến tâm can
  • Động từ
  • buộc bằng dây, treo bằng dây
  • lên (dây đàn); căng (dây)
  • ((thường) động tính từ quá khứ) làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng)
    1. highly strung nerves: thần kinh quá căng thẳng
  • tước xơ (đậu)
  • xâu (hạt cườm...) thành chuỗi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ
  • (thông tục) to string someone along đánh lừa ai
  • kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo...)
  • đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước)
  • to string along with somebody
    1. đi với ai, đi theo ai
  • to string up somebody
    1. treo cổ ai

Những từ liên quan với STRING

row, strand, line, cord, chain, queue, procession, order, rank, sequence, rope, sequel, echelon
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất