Queue | Nghĩa của từ queue trong tiếng Anh

/ˈkjuː/

  • Danh Từ
  • đuôi sam
  • hàng (người, xe ô tô ở ngã tư khi có đèn đỏ...) xếp nối đuôi
    1. to stand in a queue: xếp hàng nối đuôi nhau
  • Động từ
  • ((thường) + up) xếp hàng nối đuôi nhau
    1. to queue up for a tram: xếp hàng nối đuôi nhau để lên xe điện
  • tết (tóc thành đuôi sam)

Những từ liên quan với QUEUE

row, line, progression, string, series, chain, concatenation, order, rank, echelon
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất