Procession | Nghĩa của từ procession trong tiếng Anh

/prəˈsɛʃən/

  • Danh Từ
  • đám rước; cuộc diễu hành; đoàn diễu hành (người, xe, thuyền...)
    1. to go (walk) in procession: đi diễu
  • (nghĩa bóng) cuộc chạy đua không hào hứng
  • Động từ
  • đi thành đám rước, đi theo đám rước; diễu hành
  • diễu hành dọc theo (đường phố)

Những từ liên quan với PROCESSION

march, series, advance, course, order, cavalcade, process, cycle, run, motorcade, cortege, column
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất