Sequence | Nghĩa của từ sequence trong tiếng Anh

/ˈsiːkwəns/

  • Danh Từ
  • sự nối tiếp, sự liên tiếp, sự liên tục
    1. important events occur in rapid sequence: những sự kiện quan trọng xảy ra liên tiếp
  • cảnh (trong phim)
  • (âm nhạc) phỏng chuỗi; khúc xêcăng
  • (ngôn ngữ học) sự phối hợp
    1. sequence of tenses: sự phối hợp các thời
  • (tôn giáo) bài ca xêcăng
  • (đánh bài) chuỗi quân bài cùng hoa (nối tiếp nhau)
  • (toán học) dãy
    1. sequence of function: dãy hàm
    2. sequence of number: dãy số
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất