Son | Nghĩa của từ son trong tiếng Anh

/ˈsʌn/

  • Danh Từ
  • con trai
    1. son and heir: con trai cả, con thừa tự
    2. he his father's son: nó thật xứng là con cha nó, nó giống cha nó
  • dòng dõi
  • người con, người dân (một nước)
    1. Vietnam's sons: những người con của nước Việt nam
  • every mother's son x mother son of a gun
    1. (xem) gun
  • the Son of Man
    1. Chúa
  • son of Mars
    1. chiến sĩ, quân lính
  • the sons of men
    1. nhân loại
  • son of the soil
    1. người ở vùng này, người trong vùng; người trong nước

Những từ liên quan với SON

native, boy, sibling, descendant, offspring, child, dependent, heir, relative
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất