Relative | Nghĩa của từ relative trong tiếng Anh

/ˈrɛlətɪv/

  • Tính từ
  • có kiên quan
    1. relative evidence: bằng chứng liên quan
    2. to give facts relative to the matter: đưa ra những sự việc liên quan đến vấn đề
  • cân xứng với, cân đối vơi, tuỳ theo
    1. supply is relative to demand: số cung cân xứng với số cầu
    2. beauty is relative to the beholder's eyes: vẻ đẹp là tuỳ theo ở mắt của người nhìn
  • (ngôn ngữ học) quan hệ
    1. relative pronoun: đại từ quan hệ
  • tương đối
  • Danh Từ
  • bà con thân thuộc, người có họ
    1. a remote relative: người bà con xa, người có họ xa
  • (ngôn ngữ học) đại từ quan hệ ((cũng) relative pronoun)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất