Senior | Nghĩa của từ senior trong tiếng Anh

/ˈsiːnjɚ/

  • Tính từ
  • Senior nhiều tuổi hơn, bố (ghi sau tên họ người, để phân biệt hai bố con cùng tên hay hai ba học sinh cùng tên)
    1. John Smith Senior: Giôn Xmít bố
  • nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất
    1. the senior members of the family: những người lớn tuổi trong gia đình
    2. the senior partner: giám đốc hãng buôn
    3. the senior clerk: người trưởng phòng
    4. he is two years senior to me: anh ấy hơn tôi hai tuổi
  • Danh Từ
  • người lớn tuổi hơn
    1. he is my senior by ten years: anh ấy hơn tôi hai tuổi
  • người nhiều thâm niên hơn, người chức cao hơn
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sinh viên ở lớp thi tốt nghiệp

Những từ liên quan với SENIOR

ancient, doyenne, pensioner, head, doyen, matriarch, elder, grandmother, patriarch, grandfather, higher
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất