Gore | Nghĩa của từ gore trong tiếng Anh

/ˈgoɚ/

  • Danh Từ
  • máu đông
  • (thơ ca) máu
    1. to lie in one's gore: nằm trong vũng máu
  • Động từ
  • húc (bằng sừng)
    1. to be gore d to death: bị húc chết
  • đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm)
  • Danh Từ
  • vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...)
  • mảnh đất chéo, doi đất
  • Động từ
  • cắt thành vạt chéo
  • khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...)

Những từ liên quan với GORE

stab, gouge, blood, perforate, stick, impale, carnage
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất