Scratchy | Nghĩa của từ scratchy trong tiếng Anh
/ˈskrætʃi/
- Tính từ
- nguệch ngoạc, cẩu thả (tranh vẽ)
- soàn soạt (ngòi bút viết trên giấy)
- linh tinh, năm cha ba mẹ (nhóm người...)
- làm ngứa; làm xước da
- scratchy cloth: vải mặc làm ngứa
/ˈskrætʃi/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày