Dry | Nghĩa của từ dry trong tiếng Anh

/ˈdraɪ/

  • Tính từ
  • khô, cạn, ráo
    1. a spell of dry cold: đợt rét khô
    2. dry eyes: mắt ráo hoảnh
    3. a dry leaf: lá khô
    4. a dry well: giếng cạn
    5. to die a dry death: chết khô ráo (không chết đuối, không đổ máu)
  • khô nứt; (thông tục) khô cổ, khát khô cả cổ
    1. to feel dry: khát khô cổ
  • cạn sữa, hết sữa (bò cái...)
  • khan (ho)
    1. dry cough: ho khan
  • nhạt, không bơ
    1. dry bread: bánh nhạt, bánh không bơ
  • nguyên chất, không pha, không thêm nước ngọt (rượu)
  • khô khan, vô vị, không thú vị
    1. a dry subject: một vấn đề khô khan
  • vô tình, lãnh đạm, lạnh nhạt, lạnh lùng; cứng nhắc, cụt lủn, cộc lốc; tỉnh khô, phớt lạnh
    1. a dry reception: cuộc đón tiếp lạnh nhạt
    2. a dry jest: lời nói đùa tỉnh khô
    3. dry thanks: lời cảm ơn cụt lủn
  • không thêm bớt; rành rành
    1. dry facts: sự việc không thêm bớt; sự việc rành rành
  • khô cứng, sắc cạnh, sắc nét (nét vẽ...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cấm rượu
    1. a dry country: xứ cấm rượu
    2. to go dry: chấp nhận (tán thành) luật cấm rượu
  • khách quan, không thành kiến, vô tư
    1. dry light: quan niệm khách quan
  • not dry hebind the ears
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) non nớt, chưa ráo máu đầu
  • Danh Từ
  • vật khô; nơi khô
  • người tán thành cấm rượu
  • Động từ
  • làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô; làm cạn, làm khô cạn
    1. to dry one's tears: lau khô nước mắt
  • làm cho (bò cái...) hết sữa
  • khô đi, khô cạn đi
  • to dry up
    1. làm cạn ráo, làm khô cạn; khô cạn đi, cạn ráo (giếng nước...)
  • (thông tục), (thường), lời mệnh lệnh không nói nữa, im miệng, thôi không làm nữa
    1. dry up!: thôi đi!, im đi!
  • (sân khấu) quên vở (diễn viên)

Những từ liên quan với DRY

sour, sharp, bare, stale, dreary, sear, evaporate, exhaust, simple, drain, blot, dusty, salty, harsh, arid
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất