Grating | Nghĩa của từ grating trong tiếng Anh

/ˈgreɪtɪŋ/

  • Danh Từ
  • lưới sắt (che cửa sổ)
  • (vật lý) con cách
    1. a concave grating: con cách lõm
    2. a sound grating: con cách âm thanh
  • tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt
  • cảm giác khó chịu, cảm giác gai người
  • Tính từ
  • xé tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé
  • làm khó chịu, làm gai người

Những từ liên quan với GRATING

strident, irksome, dry, squeaky, hoarse, dissonant, raucous, harsh, disagreeable, discordant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất