Rhinoceros | Nghĩa của từ rhinoceros trong tiếng Anh
/raɪˈnɑːsərəs/
- Danh Từ
- (động vật học) con tê giác ((viết tắt) rhino)
- Động từ
- Con tê giác
Những từ liên quan với RHINOCEROS
cattle,
mammoth,
elephant,
hippopotamus,
pig,
giraffe,
mastodon,
llama,
hog,
cow,
camel