Hog | Nghĩa của từ hog trong tiếng Anh

/ˈhɑːg/

  • Danh Từ
  • lợn; lợn thiến
  • (tiếng địa phương) cừu non (trước khi xén lông lần thứ nhất)
  • (nghĩa bóng) người tham ăn; người thô tục; người bẩn thỉu
  • to go the whole hog
    1. làm đến nơi đến chốn, không bỏ nửa chừng
  • hog in armour
    1. người trông vụng về cứng đơ
  • Động từ
  • cong (lưng...)
  • cắt ngắn, xén (bờm ngựa)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lấy quá phần, lấn phần
  • cong lên, bị cong
  • (thông tục) lái ẩu, đi ẩu (lái ô tô, đi xe đạp...)

Những từ liên quan với HOG

epicure, gourmand, monopolize, porker, boar, cormorant, piglet
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất