Rat | Nghĩa của từ rat trong tiếng Anh

/ˈræt/

  • Danh Từ
  • (động vật học) con chuột
  • (chính trị) kẻ phản bội; kẻ phản đảng; kẻ bỏ đảng trong lúc khó khăn
  • công nhân không chịu tham gia đình công, người chiếm chỗ làm của công nhân đình công; người chịu nhận tiền lương ít hơn của công đoàn yêu sách
    1. lóng rats!: chuyện vô lý! chuyện lếu láo, chuyện tầm bậy!
  • to give somebody rats
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi bới ai, la mắng ai
  • like a drowned rat
    1. (xem) drown
  • like a rat in a hole
    1. trong tình trạng bế tắc không lối thoát
  • to smell a rat
    1. (xem) smell
  • Động từ
  • bắt chuột, giết chuột
  • (chính trị) bỏ đảng, bỏ hàng ngũ trong lúc khó khăn
  • (nghĩa bóng) phản bội, bỏ rơi
    1. to rat on a pal: phản bạn, bỏ rơi bạn
  • không tham gia đình công
  • (như) drat

Những từ liên quan với RAT

blabbermouth, source, canary, informant, fink
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất