Abandon | Nghĩa của từ abandon trong tiếng Anh

/əˈbændən/

  • Động từ
  • bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
    1. to abandon a hope: từ bỏ hy vọng
    2. to abandon one's wife and children: ruồng bỏ vợ con
    3. to abandon oneself to: đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)
  • Danh Từ
  • sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
    1. with abandon: phóng túng

Những từ liên quan với ABANDON

impulse, renounce, ditch, leave, spontaneity, desert, stop, forsake, freedom, dump, discontinue, quit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất