Reproduce | Nghĩa của từ reproduce trong tiếng Anh

/ˌriːprəˈduːs/

  • Động từ
  • tái sản xuất
  • làm sinh sôi nẩy nở; tái sinh, mọc lại
    1. can lizards reproduce their tails?: thằn lằn có thể mọc lại đuôi không?
  • sao chép, sao lại, mô phỏng
    1. to reproduce a picture: sao lại một bức tranh

Những từ liên quan với REPRODUCE

mirror, replicate, proliferate, copy, repeat, breed, portray, propagate, multiply, imitate, photocopy, reflect, hatch, spawn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất