Reflect | Nghĩa của từ reflect trong tiếng Anh

/rɪˈflɛkt/

  • Động từ
  • phản chiếu, phản xạ, dội lại
    1. to reflect light: phản chiếu ánh sáng
    2. to reflect sound: dội lại âm thanh
  • phản ánh
    1. their actions reflect their thoughts: hành động của họ phản ánh tư tưởng họ
  • mang lại (hành động, kết quả...)
    1. the result reflects credit upon his family: kết quả ấy mang lại tiếng tốt cho gia đình anh ta
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) gập lại
    1. to reflect the corner of the paper: gấp mép giấy lại
  • suy nghĩ, ngẫm nghĩ
    1. to reflect upon what answers to make: suy nghĩ nên trả lời thế nào
  • làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín
    1. to reflect on someone's honour: làm ai mang tai mang tiếng
  • chỉ trích, chê trách, khiển trách
    1. to reflect on somene's: chỉ trích ai
    2. to reflect upon someone's conduct: chỉ trích tư cách của ai
  • suy nghĩ

Những từ liên quan với REFLECT

mirror, return, shine, repeat, express, flash, rebound, reproduce, cast, echo, reveal, resonate, follow, revert, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất