Repose | Nghĩa của từ repose trong tiếng Anh

/rɪˈpoʊz/

  • Danh Từ
  • sự nghỉ ngơi, sự nghỉ
    1. to work without repose: làm việc không nghỉ
  • sự yên tĩnh
    1. the sea never seems in repose: biển hình như không lúc nào yên tĩnh
  • giấc ngủ
  • sự phối hợp hài hoà (trong nghệ thuật)
    1. to lack repose: thiếu sự phối hợp hài hoà
  • dáng ung dung, thư thái, dáng khoan thai đĩnh đạc
  • angle of repose
    1. (kỹ thuật) góc nghỉ
  • Động từ
  • đặt để
    1. to repose one's head on the pillow: đặt đầu gối lên
    2. to repose one's hope in someone: đặt hy vọng vào ai
  • cho nghỉ ngơi; làm khoẻ khoắn tươi tỉnh
    1. to repose onself: nghỉ ngơi
    2. to rise thoroughly reposed: trở dậy trong người hoàn toàn khoẻ khoắn tươi tỉnh
  • nằm, yên nghỉ (ngủ hay là chết)
  • nghỉ ngơi
  • được đặt trên, được xây dựng trên cơ sở, nằm trên
    1. the foundations repose on (upon) a rock: nền nhà xây trên đá
    2. the whole capitalist system reposes on surplus value: toàn bộ hệ thống tư bản chủ nghĩa được xây dựng trên giá trị thặng dư
  • suy nghĩ miên man, chú ý vào (tâm trí, ký ức...)
    1. to let one's mind repose on the past: để cho tâm trí suy nghĩ miên man về quá kh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất