Ease | Nghĩa của từ ease trong tiếng Anh

/ˈiːz/

  • Danh Từ
  • sự thanh thản, sự thoải mái; sự không bị ràng buộc
    1. to be at one's ease: được thoải mái, tinh thần thanh thản
    2. to stand at ease: đứng ở tư thế nghỉ
  • sự thanh nhàn, sự nhàn hạ
    1. to write at ease: viết lách trong lúc nhàn hạ
  • sự dễ dàng, dự thanh thoát
    1. to write with ease: viết văn dễ dàng
  • sự dễ chịu; sự không bị đau đớn; sự khỏi đau
  • Động từ
  • làm thanh thản, làm yên tâm
  • làm dễ chịu, làm đỡ đau, làm khỏi đau
  • làm bớt căng; (hàng hải) mở, nới
    1. to ease a tense stituation: làm tình hình bớt căng thẳng
  • (đùa cợt) nắng nhẹ
    1. to be eased of one's wallet: bị nẫng nhẹ mất ví tiền
  • trở nên bớt căng (tình hinh...)
  • (+ of) trở nên bớt nặng nhọc; chùn, nhụt (sự cố gắng...)
  • ear her!
    1. (hàng hải) giảm tốc độ máy đi!, chầm chậm thôi!

Những từ liên quan với EASE

aplomb, fluency, poise, mitigate, relaxation, composure, dexterity, comfort, luxury, satisfaction
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất