Rest | Nghĩa của từ rest trong tiếng Anh

/ˈrɛst/

  • Danh Từ
  • sự nghỉ ngơi; lúc nghỉ ngơi; giấc ngủ
    1. a day of rest: ngày nghỉ
    2. to go (retire) to rest: đi ngủ
    3. to take a rest: nghỉ ngơi, đi ngủ
  • sự yên tâm, sự yên lòng, sự thanh thản, sự thư thái (trong tâm hồn)
    1. to be at rest: yên tâm, thư thái
    2. to set someone's mind at rest: làm cho ai yên lòng
  • sự yên nghỉ (người chết)
    1. to be at rest: yên nghỉ (người chết)
    2. to lay somebody to rest: đưa ai đến chỗ yên nghỉ cuối cùng, chết
  • sự ngừng lại
    1. to bring to rest: cho ngừng lại
  • nơi trú tạm, chỗ nghỉ ngơi (cho những thuỷ thủ, người lái xe...)
  • cái giá đỡ, cái chống, cái tựa
  • (âm nhạc) lặng; dấu lặng
  • to set a question at rest
    1. giải quyết một vấn đề
  • Động từ
  • nghỉ, nghỉ ngơi; ngủ
    1. to rest from one's labours: nghỉ làm việc
    2. never let the enemy rest: không để cho kẻ địch ngơi một lúc nào
    3. to rest on one's oars: tạm nghỉ tay chèo; (nghĩa bóng) nghỉ ngơi
  • yên nghỉ, chết
  • ngừng lại
    1. the matter can't here: vấn đề không thể ngừng lại ở đây được
  • (+ on, upon) dựa trên, tựa trên, đặt trên, chống vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. the arch rests on two big pillars: khung vòm đặt trên hai cột lớn
    2. a heavy responsibility rests upon them: một trách nhiệm nặng nề đè lên vai họ
  • ỷ vào, dựa vào, tin vào
    1. to rest on somebody's promise: tin vào lời hứa của ai
  • (+ on, upon) ngưng lại, đọng lại, nhìn đăm đăm vào, mải nhìn (mắt...)
    1. the red glow rests on the top of the trees: ánh hồng ngưng lại trên những chòm cây
    2. his eyes rested in the crowd: mắt anh ta nhìn đăm đăm vào đám đông
  • cho nghỉ ngơi
    1. to rest one's horse: cho ngựa nghỉ
    2. the green light rests the eyes: ánh sang màu lục làm dịu mắt
    3. to rest oneself: nghỉ ngơi
  • đặt lên, dựa vào, chống
    1. to rest one's elbows on the table: chống khuỷ tay lên bàn
    2. to rest a ladder against the wall: dựa thang vào tường
  • dựa trên cơ sở, đặt trên cơ sở, căn cứ vào
    1. he rests all his suspicious on that letter: hắn cứ dựa vào bức thư đó mà dặt tất cả sự nghi ngờ
  • Danh Từ
  • (the rest) vật còn lại, cái còn lại; những người khác, những cái khác
    1. and all the rest of it: và tất cả những cái còn lại; và tất cả những cái khác có thể kể ra và vân vân
    2. for the rest: về phần còn lại; vả lại; vả chăng
  • (tài chính) quỹ dự trữ
  • (thương nghiệp) sổ quyết toán
  • Động từ
  • còn, vẫn còn, vẫn cứ, cứ
    1. you may rest assured that...: anh có thể cứ tin chắc (yên trí) là...
  • (+ with) tuỳ thuộc vào, tuỳ ở (ai để giải quyết việc gì)
    1. the final decision now rests with you: bây giờ quyết định cuối cùng là tuỳ ở anh

Những từ liên quan với REST

prop, sit, repose, hush, stand, relax, sleep, breathe, pause, downtime, hang, lay, lean, reside
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất