Respite | Nghĩa của từ respite trong tiếng Anh
/ˈrɛspət/
- Danh Từ
- sự hoãn (thi hành bản án, trừng phạt...)
- thời gian nghỉ ngơi
- a respite from hard work: sự nghỉ ngơi sau lúc làm việc nặng nhọc
- Động từ
- hoãn (thi hành một bản án...)
- to respite a condement man: hoãn án tử hình cho một người
- cho (ai) nghỉ ngơi
- (y học) làm đỡ trong chốc lát