Respite | Nghĩa của từ respite trong tiếng Anh

/ˈrɛspət/

  • Danh Từ
  • sự hoãn (thi hành bản án, trừng phạt...)
  • thời gian nghỉ ngơi
    1. a respite from hard work: sự nghỉ ngơi sau lúc làm việc nặng nhọc
  • Động từ
  • hoãn (thi hành một bản án...)
    1. to respite a condement man: hoãn án tử hình cho một người
  • cho (ai) nghỉ ngơi
  • (y học) làm đỡ trong chốc lát

Những từ liên quan với RESPITE

breath, deliverance, layoff, letup, relief, lull, downtime, pardon, relaxation, delay, deferment, breather, reprieve
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất